相信 đọc là xiāngxìn, nghĩa là tin tưởng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
相信
xiāngxìn
tin tưởng

Hán Việt: tương tín

động từ

Ví dụ với 相信

我相信你。
Wǒ xiāngxìn nǐ.
Tôi tin bạn.

Cách viết 相信 (thứ tự nét)

相… nét
信… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 相信

ChữPinyinBộ thủSố nét
相xiāng109 (目)9
信xìn9 (人)9

Hỏi nhanh về 相信

相信 tiếng Trung là gì?

相信 (xiāngxìn) nghĩa là tin tưởng (động từ).

相信 đọc thế nào?

相信 đọc là xiāngxìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 相信 thế nào?

Ví dụ: 我相信你。 (Wǒ xiāngxìn nǐ.) nghĩa là: Tôi tin bạn.

相信 thuộc cấp HSK mấy?

相信 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07