相机 đọc là xiàngjī, nghĩa là máy ảnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
相机
xiàngjī
máy ảnh

Hán Việt: tương cơ

danh từ

Ví dụ với 相机

我的相机在桌子上。
Wǒ de xiàngjī zài zhuōzi shang.
Máy ảnh của tôi ở trên bàn.

Cách viết 相机 (thứ tự nét)

相… nét
机… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 相机

ChữPinyinBộ thủSố nét
相xiāng109 (目)9
机jī75 (木)6

Hỏi nhanh về 相机

相机 tiếng Trung là gì?

相机 (xiàngjī) nghĩa là máy ảnh (danh từ).

相机 đọc thế nào?

相机 đọc là xiàngjī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 相机 thế nào?

Ví dụ: 我的相机在桌子上。 (Wǒ de xiàngjī zài zhuōzi shang.) nghĩa là: Máy ảnh của tôi ở trên bàn.

相机 thuộc cấp HSK mấy?

相机 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07