像 đọc là xiàng, nghĩa là giống; như; ví dụ như. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
像
xiàng
giống; như; ví dụ như
Hán Việt: tượng
động từBộ thủ 9 (人)13 nét
Ví dụ với 像
他长得像他妈妈。
Tā zhǎng de xiàng tā māma.
Anh ấy trông giống mẹ.
Cách viết 像 (thứ tự nét)
像… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 像
像 tiếng Trung là gì?
像 (xiàng) nghĩa là giống; như; ví dụ như (động từ).
像 đọc thế nào?
像 đọc là xiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 像 thế nào?
Ví dụ: 他长得像他妈妈。 (Tā zhǎng de xiàng tā māma.) nghĩa là: Anh ấy trông giống mẹ.
像 thuộc cấp HSK mấy?
像 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07