公道 đọc là gōngdao, nghĩa là công bằng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
公道
gōngdao
công bằng
tính từ
Cách viết 公道 (thứ tự nét)
公… nét
道… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 公道
公道 tiếng Trung là gì?
公道 (gōngdao) nghĩa là công bằng (tính từ).
公道 đọc thế nào?
公道 đọc là gōngdao. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
公道 thuộc cấp HSK mấy?
公道 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet