小声 đọc là xiǎo shēng, nghĩa là nhỏ tiếng, khẽ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
小声
xiǎo shēng
nhỏ tiếng, khẽ
phó từ; tính từ

Ví dụ với 小声

请小声说话。
Qǐng xiǎo shēng shuōhuà.
Xin nói nhỏ tiếng.

Cách viết 小声 (thứ tự nét)

小… nét
声… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 小声

ChữPinyinBộ thủSố nét
小xiǎo42 (小)3
声shēng33 (士)7

Hỏi nhanh về 小声

小声 tiếng Trung là gì?

小声 (xiǎo shēng) nghĩa là nhỏ tiếng, khẽ (phó từ; tính từ).

小声 đọc thế nào?

小声 đọc là xiǎo shēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 小声 thế nào?

Ví dụ: 请小声说话。 (Qǐng xiǎo shēng shuōhuà.) nghĩa là: Xin nói nhỏ tiếng.

小声 thuộc cấp HSK mấy?

小声 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07