小说 đọc là xiǎoshuō, nghĩa là tiểu thuyết. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
小说
xiǎoshuō
tiểu thuyết
danh từ
Ví dụ với 小说
我喜欢看小说。
Wǒ xǐhuan kàn xiǎoshuō.
Tôi thích đọc tiểu thuyết.
Cách viết 小说 (thứ tự nét)
小… nét
说… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 小说
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 小 | xiǎo | 42 (小) | 3 |
| 说 | shuō | 149 (言) | 9 |
Hỏi nhanh về 小说
小说 tiếng Trung là gì?
小说 (xiǎoshuō) nghĩa là tiểu thuyết (danh từ).
小说 đọc thế nào?
小说 đọc là xiǎoshuō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 小说 thế nào?
Ví dụ: 我喜欢看小说。 (Wǒ xǐhuan kàn xiǎoshuō.) nghĩa là: Tôi thích đọc tiểu thuyết.
小说 thuộc cấp HSK mấy?
小说 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07