小心 đọc là xiǎoxīn, nghĩa là cẩn thận. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
小心
xiǎoxīn
cẩn thận
Hán Việt: tiểu tâm
tính từ; động từ
Ví dụ với 小心
路上小心!
Lùshang xiǎoxīn!
Đi đường cẩn thận nhé!
Cách viết 小心 (thứ tự nét)
小… nét
心… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 小心
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 小 | xiǎo | 42 (小) | 3 |
| 心 | xīn | 61 (心) | 4 |
Hỏi nhanh về 小心
小心 tiếng Trung là gì?
小心 (xiǎoxīn) nghĩa là cẩn thận (tính từ; động từ).
小心 đọc thế nào?
小心 đọc là xiǎoxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 小心 thế nào?
Ví dụ: 路上小心! (Lùshang xiǎoxīn!) nghĩa là: Đi đường cẩn thận nhé!
小心 thuộc cấp HSK mấy?
小心 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07