笑话 đọc là xiàohua, nghĩa là câu chuyện cười, chuyện đùa; chê cười. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
笑话
xiàohua
câu chuyện cười, chuyện đùa; chê cười
danh từ; động từ

Ví dụ với 笑话

他给我们讲了一个笑话。
Tā gěi wǒmen jiǎng le yí ge xiàohua.
Anh ấy kể cho chúng tôi một chuyện cười.

Lưu ý khi dùng

Khẩu ngữ miền Bắc có thể nói 笑话儿 (xiàohuar).

Cách viết 笑话 (thứ tự nét)

笑… nét
话… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 笑话

ChữPinyinBộ thủSố nét
笑xiào118 (竹)10
话huà149 (言)8

Hỏi nhanh về 笑话

笑话 tiếng Trung là gì?

笑话 (xiàohua) nghĩa là câu chuyện cười, chuyện đùa; chê cười (danh từ; động từ).

笑话 đọc thế nào?

笑话 đọc là xiàohua. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 笑话 thế nào?

Ví dụ: 他给我们讲了一个笑话。 (Tā gěi wǒmen jiǎng le yí ge xiàohua.) nghĩa là: Anh ấy kể cho chúng tôi một chuyện cười.

笑话 thuộc cấp HSK mấy?

笑话 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07