小组 đọc là xiǎozǔ, nghĩa là tổ, nhóm nhỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
小组
xiǎozǔ
tổ, nhóm nhỏ

Hán Việt: tiểu tổ

danh từ

Ví dụ với 小组

我们小组有五个人。
Wǒmen xiǎozǔ yǒu wǔ ge rén.
Nhóm chúng tôi có năm người.

Cách viết 小组 (thứ tự nét)

小… nét
组… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 小组

ChữPinyinBộ thủSố nét
小xiǎo42 (小)3
组zǔ120 (糸)8

Hỏi nhanh về 小组

小组 tiếng Trung là gì?

小组 (xiǎozǔ) nghĩa là tổ, nhóm nhỏ (danh từ).

小组 đọc thế nào?

小组 đọc là xiǎozǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 小组 thế nào?

Ví dụ: 我们小组有五个人。 (Wǒmen xiǎozǔ yǒu wǔ ge rén.) nghĩa là: Nhóm chúng tôi có năm người.

小组 thuộc cấp HSK mấy?

小组 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07