校长 đọc là xiàozhǎng, nghĩa là hiệu trưởng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
校长
xiàozhǎng
hiệu trưởng
danh từ
Ví dụ với 校长
我们的校长五十岁了。
Wǒmen de xiàozhǎng wǔshí suì le.
Hiệu trưởng của chúng tôi năm mươi tuổi rồi.
Cách viết 校长 (thứ tự nét)
校… nét
长… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 校长
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 校 | xiào | 75 (木) | 10 |
| 长 | zhǎng | 168 (長) | 4 |
Hỏi nhanh về 校长
校长 tiếng Trung là gì?
校长 (xiàozhǎng) nghĩa là hiệu trưởng (danh từ).
校长 đọc thế nào?
校长 đọc là xiàozhǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 校长 thế nào?
Ví dụ: 我们的校长五十岁了。 (Wǒmen de xiàozhǎng wǔshí suì le.) nghĩa là: Hiệu trưởng của chúng tôi năm mươi tuổi rồi.
校长 thuộc cấp HSK mấy?
校长 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07