分明 đọc là fēnmíng, nghĩa là rõ ràng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
分明
fēnmíng
rõ ràng
tính từ, phó từ

Cách viết 分明 (thứ tự nét)

分… nét
明… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 分明

分明 tiếng Trung là gì?

分明 (fēnmíng) nghĩa là rõ ràng (tính từ, phó từ).

分明 đọc thế nào?

分明 đọc là fēnmíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

分明 thuộc cấp HSK mấy?

分明 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet