心情 đọc là xīnqíng, nghĩa là tâm trạng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
心情
xīnqíng
tâm trạng
Hán Việt: tâm tình
danh từ
Ví dụ với 心情
她今天心情很好。
Tā jīntiān xīnqíng hěn hǎo.
Hôm nay tâm trạng cô ấy rất tốt.
Cách viết 心情 (thứ tự nét)
心… nét
情… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 心情
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 心 | xīn | 61 (心) | 4 |
| 情 | qíng | 61 (心) | 11 |
Hỏi nhanh về 心情
心情 tiếng Trung là gì?
心情 (xīnqíng) nghĩa là tâm trạng (danh từ).
心情 đọc thế nào?
心情 đọc là xīnqíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 心情 thế nào?
Ví dụ: 她今天心情很好。 (Tā jīntiān xīnqíng hěn hǎo.) nghĩa là: Hôm nay tâm trạng cô ấy rất tốt.
心情 thuộc cấp HSK mấy?
心情 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07