信息 đọc là xìnxī, nghĩa là thông tin; tin nhắn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
信息
xìnxī
thông tin; tin nhắn
Hán Việt: tín tức
danh từ
Ví dụ với 信息
我给你发了一条信息。
Wǒ gěi nǐ fā le yì tiáo xìnxī.
Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn.
Cách viết 信息 (thứ tự nét)
信… nét
息… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 信息
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 信 | xìn | 9 (人) | 9 |
| 息 | xī | 61 (心) | 10 |
Hỏi nhanh về 信息
信息 tiếng Trung là gì?
信息 (xìnxī) nghĩa là thông tin; tin nhắn (danh từ).
信息 đọc thế nào?
信息 đọc là xìnxī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 信息 thế nào?
Ví dụ: 我给你发了一条信息。 (Wǒ gěi nǐ fā le yì tiáo xìnxī.) nghĩa là: Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn.
信息 thuộc cấp HSK mấy?
信息 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07