仿 đọc là fǎng, nghĩa là bắt chước. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
仿
fǎng
bắt chước
động từ

Cách viết 仿 (thứ tự nét)

仿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 仿

仿 tiếng Trung là gì?

仿 (fǎng) nghĩa là bắt chước (động từ).

仿 đọc thế nào?

仿 đọc là fǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

仿 thuộc cấp HSK mấy?

仿 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet