星星 đọc là xīngxing, nghĩa là ngôi sao, vì sao. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
星星
xīngxing
ngôi sao, vì sao

Hán Việt: tinh tinh

danh từ

Ví dụ với 星星

晚上能看见星星。
Wǎnshang néng kànjiàn xīngxing.
Buổi tối có thể nhìn thấy sao.

Cách viết 星星 (thứ tự nét)

星… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 星星

ChữPinyinBộ thủSố nét
星xīng72 (日)9
星xīng72 (日)9

Hỏi nhanh về 星星

星星 tiếng Trung là gì?

星星 (xīngxing) nghĩa là ngôi sao, vì sao (danh từ).

星星 đọc thế nào?

星星 đọc là xīngxing. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 星星 thế nào?

Ví dụ: 晚上能看见星星。 (Wǎnshang néng kànjiàn xīngxing.) nghĩa là: Buổi tối có thể nhìn thấy sao.

星星 thuộc cấp HSK mấy?

星星 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07