古籍 đọc là gǔjí, nghĩa là sách cổ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
古籍
gǔjí
sách cổ
danh từ
Cách viết 古籍 (thứ tự nét)
古… nét
籍… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 古籍
古籍 tiếng Trung là gì?
古籍 (gǔjí) nghĩa là sách cổ (danh từ).
古籍 đọc thế nào?
古籍 đọc là gǔjí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
古籍 thuộc cấp HSK mấy?
古籍 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet