休假 đọc là xiūjià, nghĩa là nghỉ phép. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
休假
xiūjià
nghỉ phép
động từ

Ví dụ với 休假

我下周休假。
Wǒ xià zhōu xiūjià.
Tuần sau tôi nghỉ phép.

Cách viết 休假 (thứ tự nét)

休… nét
假… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 休假

ChữPinyinBộ thủSố nét
休xiū9 (人)6
假jiǎ9 (人)11

Hỏi nhanh về 休假

休假 tiếng Trung là gì?

休假 (xiūjià) nghĩa là nghỉ phép (động từ).

休假 đọc thế nào?

休假 đọc là xiūjià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 休假 thế nào?

Ví dụ: 我下周休假。 (Wǒ xià zhōu xiūjià.) nghĩa là: Tuần sau tôi nghỉ phép.

休假 thuộc cấp HSK mấy?

休假 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07