选 đọc là xuǎn, nghĩa là chọn, lựa chọn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
选
xuǎn
chọn, lựa chọn
động từBộ thủ 162 (辵)10 nét
Ví dụ với 选
你选哪一个?
Nǐ xuǎn nǎ yí ge?
Bạn chọn cái nào?
Cách viết 选 (thứ tự nét)
选… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 选
选 tiếng Trung là gì?
选 (xuǎn) nghĩa là chọn, lựa chọn (động từ).
选 đọc thế nào?
选 đọc là xuǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 选 thế nào?
Ví dụ: 你选哪一个? (Nǐ xuǎn nǎ yí ge?) nghĩa là: Bạn chọn cái nào?
选 thuộc cấp HSK mấy?
选 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07