雪 đọc là xuě, nghĩa là tuyết. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
雪
xuě
tuyết
danh từBộ thủ 173 (雨)11 nét

Ví dụ với 雪

雪下得很大。
Xuě xià de hěn dà.
Tuyết rơi rất dày.

Cách viết 雪 (thứ tự nét)

雪… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 雪

雪 tiếng Trung là gì?

雪 (xuě) nghĩa là tuyết (danh từ).

雪 đọc thế nào?

雪 đọc là xuě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 雪 thế nào?

Ví dụ: 雪下得很大。 (Xuě xià de hěn dà.) nghĩa là: Tuyết rơi rất dày.

雪 thuộc cấp HSK mấy?

雪 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07