学期 đọc là xuéqī, nghĩa là học kỳ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
学期
xuéqī
học kỳ
Hán Việt: học kì
danh từ
Ví dụ với 学期
这个学期我学汉语。
Zhège xuéqī wǒ xué Hànyǔ.
Học kỳ này tôi học tiếng Trung.
Cách viết 学期 (thứ tự nét)
学… nét
期… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 学期
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 学 | xué | 39 (子) | 8 |
| 期 | qī | 74 (月) | 12 |
Hỏi nhanh về 学期
学期 tiếng Trung là gì?
学期 (xuéqī) nghĩa là học kỳ (danh từ).
学期 đọc thế nào?
学期 đọc là xuéqī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 学期 thế nào?
Ví dụ: 这个学期我学汉语。 (Zhège xuéqī wǒ xué Hànyǔ.) nghĩa là: Học kỳ này tôi học tiếng Trung.
学期 thuộc cấp HSK mấy?
学期 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07