养 đọc là yǎng, nghĩa là nuôi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
养
yǎng
nuôi
Hán Việt: dưỡng
động từBộ thủ 12 (八)9 nét
Ví dụ với 养
我家养了一条狗。
Wǒ jiā yǎng le yì tiáo gǒu.
Nhà tôi nuôi một con chó.
Cách viết 养 (thứ tự nét)
养… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 养
养 tiếng Trung là gì?
养 (yǎng) nghĩa là nuôi (động từ).
养 đọc thế nào?
养 đọc là yǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 养 thế nào?
Ví dụ: 我家养了一条狗。 (Wǒ jiā yǎng le yì tiáo gǒu.) nghĩa là: Nhà tôi nuôi một con chó.
养 thuộc cấp HSK mấy?
养 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07