要求 đọc là yāoqiú, nghĩa là yêu cầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
要求
yāoqiú
yêu cầu

Hán Việt: yếu cầu

động từ; danh từ

Ví dụ với 要求

老师要求我们明天早点儿来。
Lǎoshī yāoqiú wǒmen míngtiān zǎo diǎnr lái.
Cô giáo yêu cầu chúng tôi mai đến sớm một chút.
老师对我们的要求很高。
Lǎoshī duì wǒmen de yāoqiú hěn gāo.
Yêu cầu của thầy giáo đối với chúng tôi rất cao.
他要求我们认真学习。
Tā yāoqiú wǒmen rènzhēn xuéxí.
Anh ấy yêu cầu chúng tôi học tập nghiêm túc.

Cách viết 要求 (thứ tự nét)

要… nét
求… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 要求

ChữPinyinBộ thủSố nét
要yào146 (襾)9
求qiú85 (水)7

Hỏi nhanh về 要求

要求 tiếng Trung là gì?

要求 (yāoqiú) nghĩa là yêu cầu (động từ; danh từ).

要求 đọc thế nào?

要求 đọc là yāoqiú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 要求 thế nào?

Ví dụ: 老师要求我们明天早点儿来。 (Lǎoshī yāoqiú wǒmen míngtiān zǎo diǎnr lái.) nghĩa là: Cô giáo yêu cầu chúng tôi mai đến sớm một chút.

要求 thuộc cấp HSK mấy?

要求 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07