药片 đọc là yàopiàn, nghĩa là viên thuốc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
药片
yàopiàn
viên thuốc

Hán Việt: dược phiến

danh từ

Ví dụ với 药片

这个药片很小。
Zhège yàopiàn hěn xiǎo.
Viên thuốc này rất nhỏ.
一天吃两片药片。
Yì tiān chī liǎng piàn yàopiàn.
Một ngày uống hai viên thuốc.
这种药片很小。
Zhè zhǒng yàopiàn hěn xiǎo.
Loại viên thuốc này rất nhỏ.

Cách viết 药片 (thứ tự nét)

药… nét
片… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 药片

ChữPinyinBộ thủSố nét
药yào140 (艸)9
片piàn91 (片)4

Hỏi nhanh về 药片

药片 tiếng Trung là gì?

药片 (yàopiàn) nghĩa là viên thuốc (danh từ).

药片 đọc thế nào?

药片 đọc là yàopiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 药片 thế nào?

Ví dụ: 这个药片很小。 (Zhège yàopiàn hěn xiǎo.) nghĩa là: Viên thuốc này rất nhỏ.

药片 thuộc cấp HSK mấy?

药片 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07