药店 đọc là yàodiàn, nghĩa là tiệm thuốc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
药店
yàodiàn
tiệm thuốc
Hán Việt: dược điếm
danh từ
Ví dụ với 药店
药店在医院旁边。
Yàodiàn zài yīyuàn pángbiān.
Hiệu thuốc ở cạnh bệnh viện.
药店在医院旁边。
Yàodiàn zài yīyuàn pángbiān.
Tiệm thuốc ở cạnh bệnh viện.
我去药店买药。
Wǒ qù yàodiàn mǎi yào.
Tôi đi tiệm thuốc mua thuốc.
Cách viết 药店 (thứ tự nét)
药… nét
店… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 药店
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 药 | yào | 140 (艸) | 9 |
| 店 | diàn | 53 (广) | 8 |
Hỏi nhanh về 药店
药店 tiếng Trung là gì?
药店 (yàodiàn) nghĩa là tiệm thuốc (danh từ).
药店 đọc thế nào?
药店 đọc là yàodiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 药店 thế nào?
Ví dụ: 药店在医院旁边。 (Yàodiàn zài yīyuàn pángbiān.) nghĩa là: Hiệu thuốc ở cạnh bệnh viện.
药店 thuộc cấp HSK mấy?
药店 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07