夜 đọc là yè, nghĩa là đêm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
夜
yè
đêm
Hán Việt: dạ
danh từ chỉ thời gianBộ thủ 36 (夕)8 nét
Ví dụ với 夜
夜已经很晚了。
Yè yǐjīng hěn wǎn le.
Đêm đã khuya lắm rồi.
Cách viết 夜 (thứ tự nét)
夜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 夜
夜 tiếng Trung là gì?
夜 (yè) nghĩa là đêm (danh từ chỉ thời gian).
夜 đọc thế nào?
夜 đọc là yè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 夜 thế nào?
Ví dụ: 夜已经很晚了。 (Yè yǐjīng hěn wǎn le.) nghĩa là: Đêm đã khuya lắm rồi.
夜 thuộc cấp HSK mấy?
夜 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07