夜里 đọc là yèli, nghĩa là trong đêm, ban đêm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
夜里
yèli
trong đêm, ban đêm
Hán Việt: dạ lịa
danh từ chỉ thời gian
Ví dụ với 夜里
昨天夜里我睡得很好。
Zuótiān yèli wǒ shuì de hěn hǎo.
Đêm qua tôi ngủ rất ngon.
Cách viết 夜里 (thứ tự nét)
夜… nét
里… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 夜里
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 夜 | yè | 36 (夕) | 8 |
| 里 | lǐ | 166 (里) | 7 |
Hỏi nhanh về 夜里
夜里 tiếng Trung là gì?
夜里 (yèli) nghĩa là trong đêm, ban đêm (danh từ chỉ thời gian).
夜里 đọc thế nào?
夜里 đọc là yèli. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 夜里 thế nào?
Ví dụ: 昨天夜里我睡得很好。 (Zuótiān yèli wǒ shuì de hěn hǎo.) nghĩa là: Đêm qua tôi ngủ rất ngon.
夜里 thuộc cấp HSK mấy?
夜里 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07