一部分 đọc là yí bùfen, nghĩa là một phần, một bộ phận. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
一部分
yí bùfen
một phần, một bộ phận
Hán Việt: nhất bộ phân
danh từ; lượng từ
Ví dụ với 一部分
我只看了一部分。
Wǒ zhǐ kàn le yí bùfen.
Tôi mới chỉ xem một phần.
Cách viết 一部分 (thứ tự nét)
一… nét
部… nét
分… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 一部分
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 一 | yī | 1 (一) | 1 |
| 部 | bù | 163 (邑) | 10 |
| 分 | fēn | 18 (刀) | 4 |
Hỏi nhanh về 一部分
一部分 tiếng Trung là gì?
一部分 (yí bùfen) nghĩa là một phần, một bộ phận (danh từ; lượng từ).
一部分 đọc thế nào?
一部分 đọc là yí bùfen. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 一部分 thế nào?
Ví dụ: 我只看了一部分。 (Wǒ zhǐ kàn le yí bùfen.) nghĩa là: Tôi mới chỉ xem một phần.
一部分 thuộc cấp HSK mấy?
一部分 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07