一路顺风 đọc là yílù shùnfēng, nghĩa là thuận buồm xuôi gió; chúc đi đường suôn sẻ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
一路顺风
yílù shùnfēng
thuận buồm xuôi gió; chúc đi đường suôn sẻ
Hán Việt: nhất lộ thuận phong
cụm cố định
Ví dụ với 一路顺风
再见,一路顺风!
Zàijiàn, yílù shùnfēng!
Tạm biệt, thượng lộ thuận buồm xuôi gió!
Cách viết 一路顺风 (thứ tự nét)
一… nét
路… nét
顺… nét
风… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 一路顺风
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 一 | yī | 1 (一) | 1 |
| 路 | lù | 157 (足) | 13 |
| 顺 | shùn | 181 (頁) | 9 |
| 风 | fēng | 182 (風) | 4 |
Hỏi nhanh về 一路顺风
一路顺风 tiếng Trung là gì?
一路顺风 (yílù shùnfēng) nghĩa là thuận buồm xuôi gió; chúc đi đường suôn sẻ (cụm cố định).
一路顺风 đọc thế nào?
一路顺风 đọc là yílù shùnfēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 一路顺风 thế nào?
Ví dụ: 再见,一路顺风! (Zàijiàn, yílù shùnfēng!) nghĩa là: Tạm biệt, thượng lộ thuận buồm xuôi gió!
一路顺风 thuộc cấp HSK mấy?
一路顺风 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07