已经 đọc là yǐjīng, nghĩa là đã. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
已经
yǐjīng
đã
Hán Việt: dĩ kinh
phó từ
Ví dụ với 已经
他已经走了。
Tā yǐjīng zǒu le.
Anh ấy đi rồi.
Cách viết 已经 (thứ tự nét)
已… nét
经… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 已经
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 已 | yǐ | 49 (己) | 3 |
| 经 | jīng | 120 (糸) | 8 |
Hỏi nhanh về 已经
已经 tiếng Trung là gì?
已经 (yǐjīng) nghĩa là đã (phó từ).
已经 đọc thế nào?
已经 đọc là yǐjīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 已经 thế nào?
Ví dụ: 他已经走了。 (Tā yǐjīng zǒu le.) nghĩa là: Anh ấy đi rồi.
已经 thuộc cấp HSK mấy?
已经 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07