以前 đọc là yǐqián, nghĩa là trước đây, trước kia. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
以前
yǐqián
trước đây, trước kia
danh từ chỉ thời gian

Ví dụ với 以前

以前我住在北京。
Yǐqián wǒ zhù zài Běijīng.
Trước đây tôi sống ở Bắc Kinh.

Cách viết 以前 (thứ tự nét)

以… nét
前… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 以前

ChữPinyinBộ thủSố nét
以yǐ9 (人)5
前qián18 (刀)9

Hỏi nhanh về 以前

以前 tiếng Trung là gì?

以前 (yǐqián) nghĩa là trước đây, trước kia (danh từ chỉ thời gian).

以前 đọc thế nào?

以前 đọc là yǐqián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 以前 thế nào?

Ví dụ: 以前我住在北京。 (Yǐqián wǒ zhù zài Běijīng.) nghĩa là: Trước đây tôi sống ở Bắc Kinh.

以前 thuộc cấp HSK mấy?

以前 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07