以外 đọc là yǐwài, nghĩa là ngoài, ngoài ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
以外
yǐwài
ngoài, ngoài ra
danh từ chỉ phương vị
Ví dụ với 以外
学校以外有一家商店。
Xuéxiào yǐwài yǒu yì jiā shāngdiàn.
Bên ngoài trường có một cửa hàng.
Cách viết 以外 (thứ tự nét)
以… nét
外… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 以外
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 以 | yǐ | 9 (人) | 5 |
| 外 | wài | 36 (夕) | 5 |
Hỏi nhanh về 以外
以外 tiếng Trung là gì?
以外 (yǐwài) nghĩa là ngoài, ngoài ra (danh từ chỉ phương vị).
以外 đọc thế nào?
以外 đọc là yǐwài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 以外 thế nào?
Ví dụ: 学校以外有一家商店。 (Xuéxiào yǐwài yǒu yì jiā shāngdiàn.) nghĩa là: Bên ngoài trường có một cửa hàng.
以外 thuộc cấp HSK mấy?
以外 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07