以为 đọc là yǐwéi, nghĩa là tưởng là, cứ nghĩ (nhưng không đúng). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
以为
yǐwéi
tưởng là, cứ nghĩ (nhưng không đúng)
động từ
Ví dụ với 以为
我以为你不来了。
Wǒ yǐwéi nǐ bù lái le.
Tôi tưởng bạn không đến nữa.
Lưu ý khi dùng
Khác 认为: 以为 thường ngụ ý điều mình nghĩ hóa ra sai.
Cách viết 以为 (thứ tự nét)
以… nét
为… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 以为
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 以 | yǐ | 9 (人) | 5 |
| 为 | wèi | 3 (丶) | 4 |
Hỏi nhanh về 以为
以为 tiếng Trung là gì?
以为 (yǐwéi) nghĩa là tưởng là, cứ nghĩ (nhưng không đúng) (động từ).
以为 đọc thế nào?
以为 đọc là yǐwéi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 以为 thế nào?
Ví dụ: 我以为你不来了。 (Wǒ yǐwéi nǐ bù lái le.) nghĩa là: Tôi tưởng bạn không đến nữa.
以为 thuộc cấp HSK mấy?
以为 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07