以下 đọc là yǐxià, nghĩa là trở xuống; sau đây. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
以下
yǐxià
trở xuống; sau đây
danh từ chỉ phương vị
Ví dụ với 以下
十岁以下的孩子不能进去。
Shí suì yǐxià de háizi bù néng jìnqù.
Trẻ em dưới mười tuổi không được vào.
Cách viết 以下 (thứ tự nét)
以… nét
下… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 以下
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 以 | yǐ | 9 (人) | 5 |
| 下 | xià | 1 (一) | 3 |
Hỏi nhanh về 以下
以下 tiếng Trung là gì?
以下 (yǐxià) nghĩa là trở xuống; sau đây (danh từ chỉ phương vị).
以下 đọc thế nào?
以下 đọc là yǐxià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 以下 thế nào?
Ví dụ: 十岁以下的孩子不能进去。 (Shí suì yǐxià de háizi bù néng jìnqù.) nghĩa là: Trẻ em dưới mười tuổi không được vào.
以下 thuộc cấp HSK mấy?
以下 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07