一般 đọc là yìbān, nghĩa là thường, nói chung; bình thường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
一般
yìbān
thường, nói chung; bình thường
Hán Việt: nhất bàn
tính từ; phó từ
Ví dụ với 一般
我一般七点起床。
Wǒ yìbān qī diǎn qǐchuáng.
Thường thì tôi dậy lúc bảy giờ.
Cách viết 一般 (thứ tự nét)
一… nét
般… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 一般
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 一 | yī | 1 (一) | 1 |
| 般 | bān | 137 (舟) | 10 |
Hỏi nhanh về 一般
一般 tiếng Trung là gì?
一般 (yìbān) nghĩa là thường, nói chung; bình thường (tính từ; phó từ).
一般 đọc thế nào?
一般 đọc là yìbān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 一般 thế nào?
Ví dụ: 我一般七点起床。 (Wǒ yìbān qī diǎn qǐchuáng.) nghĩa là: Thường thì tôi dậy lúc bảy giờ.
一般 thuộc cấp HSK mấy?
一般 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07