丰厚 đọc là fēnghòu, nghĩa là dồi dào. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
丰厚
fēnghòu
dồi dào
tính từ

Cách viết 丰厚 (thứ tự nét)

丰… nét
厚… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 丰厚

丰厚 tiếng Trung là gì?

丰厚 (fēnghòu) nghĩa là dồi dào (tính từ).

丰厚 đọc thế nào?

丰厚 đọc là fēnghòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

丰厚 thuộc cấp HSK mấy?

丰厚 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet