古董 đọc là gǔdǒng, nghĩa là đồ cổ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
古董
gǔdǒng
đồ cổ
danh từ
Cách viết 古董 (thứ tự nét)
古… nét
董… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 古董
古董 tiếng Trung là gì?
古董 (gǔdǒng) nghĩa là đồ cổ (danh từ).
古董 đọc thế nào?
古董 đọc là gǔdǒng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
古董 thuộc cấp HSK mấy?
古董 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet