地步 đọc là dìbù, nghĩa là tình trạng, mức độ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
地步
dìbù
tình trạng, mức độ
danh từ
Cách viết 地步 (thứ tự nét)
地… nét
步… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 地步
地步 tiếng Trung là gì?
地步 (dìbù) nghĩa là tình trạng, mức độ (danh từ).
地步 đọc thế nào?
地步 đọc là dìbù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
地步 thuộc cấp HSK mấy?
地步 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet