音乐会 đọc là yīnyuèhuì, nghĩa là buổi hòa nhạc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
音乐会
yīnyuèhuì
buổi hòa nhạc
danh từ

Ví dụ với 音乐会

明天晚上有音乐会。
Míngtiān wǎnshang yǒu yīnyuèhuì.
Tối mai có buổi hòa nhạc.
我们去看音乐会。
Wǒmen qù kàn yīnyuèhuì.
Chúng tôi đi xem buổi hòa nhạc.
音乐会八点开始。
Yīnyuèhuì bā diǎn kāishǐ.
Buổi hòa nhạc bắt đầu lúc tám giờ.

Cách viết 音乐会 (thứ tự nét)

音… nét
乐… nét
会… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 音乐会

ChữPinyinBộ thủSố nét
音yīn180 (音)9
乐lè4 (丿)5
会huì9 (人)6

Hỏi nhanh về 音乐会

音乐会 tiếng Trung là gì?

音乐会 (yīnyuèhuì) nghĩa là buổi hòa nhạc (danh từ).

音乐会 đọc thế nào?

音乐会 đọc là yīnyuèhuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 音乐会 thế nào?

Ví dụ: 明天晚上有音乐会。 (Míngtiān wǎnshang yǒu yīnyuèhuì.) nghĩa là: Tối mai có buổi hòa nhạc.

音乐会 thuộc cấp HSK mấy?

音乐会 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07