银行卡 đọc là yínhángkǎ, nghĩa là thẻ ngân hàng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
银行卡
yínhángkǎ
thẻ ngân hàng
danh từ

Ví dụ với 银行卡

我的银行卡在钱包里。
Wǒ de yínhángkǎ zài qiánbāo li.
Thẻ ngân hàng của tôi ở trong ví.
我的银行卡丢了。
Wǒ de yínhángkǎ diū le.
Thẻ ngân hàng của tôi mất rồi.
请办一张银行卡。
Qǐng bàn yì zhāng yínhángkǎ.
Xin làm một cái thẻ ngân hàng.

Cách viết 银行卡 (thứ tự nét)

银… nét
行… nét
卡… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 银行卡

ChữPinyinBộ thủSố nét
银yín167 (金)11
行xíng144 (行)6
卡kǎ25 (卜)5

Hỏi nhanh về 银行卡

银行卡 tiếng Trung là gì?

银行卡 (yínhángkǎ) nghĩa là thẻ ngân hàng (danh từ).

银行卡 đọc thế nào?

银行卡 đọc là yínhángkǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 银行卡 thế nào?

Ví dụ: 我的银行卡在钱包里。 (Wǒ de yínhángkǎ zài qiánbāo li.) nghĩa là: Thẻ ngân hàng của tôi ở trong ví.

银行卡 thuộc cấp HSK mấy?

银行卡 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07