银行 đọc là yínháng, nghĩa là ngân hàng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
银行
yínháng
ngân hàng
Hán Việt: ngân hàng
danh từ
Ví dụ với 银行
银行几点开门?
Yínháng jǐ diǎn kāimén?
Ngân hàng mấy giờ mở cửa?
Cách viết 银行 (thứ tự nét)
银… nét
行… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 银行
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 银 | yín | 167 (金) | 11 |
| 行 | xíng | 144 (行) | 6 |
Hỏi nhanh về 银行
银行 tiếng Trung là gì?
银行 (yínháng) nghĩa là ngân hàng (danh từ).
银行 đọc thế nào?
银行 đọc là yínháng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 银行 thế nào?
Ví dụ: 银行几点开门? (Yínháng jǐ diǎn kāimén?) nghĩa là: Ngân hàng mấy giờ mở cửa?
银行 thuộc cấp HSK mấy?
银行 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07