吊销 đọc là diàoxiāo, nghĩa là thu hồi (giấy phép). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
吊销
diàoxiāo
thu hồi (giấy phép)
động từ

Cách viết 吊销 (thứ tự nét)

吊… nét
销… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 吊销

吊销 tiếng Trung là gì?

吊销 (diàoxiāo) nghĩa là thu hồi (giấy phép) (động từ).

吊销 đọc thế nào?

吊销 đọc là diàoxiāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

吊销 thuộc cấp HSK mấy?

吊销 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet