应该 đọc là yīnggāi, nghĩa là nên, phải. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
应该
yīnggāi
nên, phải
động từ năng nguyện

Ví dụ với 应该

你应该早点儿睡觉。
Nǐ yīnggāi zǎo diǎnr shuìjiào.
Bạn nên đi ngủ sớm một chút.

Cách viết 应该 (thứ tự nét)

应… nét
该… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 应该

ChữPinyinBộ thủSố nét
应yīng53 (广)7
该gāi149 (言)8

Hỏi nhanh về 应该

应该 tiếng Trung là gì?

应该 (yīnggāi) nghĩa là nên, phải (động từ năng nguyện).

应该 đọc thế nào?

应该 đọc là yīnggāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 应该 thế nào?

Ví dụ: 你应该早点儿睡觉。 (Nǐ yīnggāi zǎo diǎnr shuìjiào.) nghĩa là: Bạn nên đi ngủ sớm một chút.

应该 thuộc cấp HSK mấy?

应该 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07