英文 đọc là Yīngwén, nghĩa là tiếng Anh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
英文
Yīngwén
tiếng Anh

Hán Việt: anh văn

danh từ

Ví dụ với 英文

这本书是英文的。
Zhè běn shū shì Yīngwén de.
Quyển sách này bằng tiếng Anh.
他的英文很好。
Tā de Yīngwén hěn hǎo.
Tiếng Anh của anh ấy rất tốt.
这本书是英文的。
Zhè běn shū shì Yīngwén de.
Cuốn sách này là tiếng Anh.

Lưu ý khi dùng

英文 thiên về chữ viết, văn bản; 英语 thiên về ngôn ngữ nói.

Cách viết 英文 (thứ tự nét)

英… nét
文… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 英文

ChữPinyinBộ thủSố nét
英yīng140 (艸)9
文wén67 (文)4

Hỏi nhanh về 英文

英文 tiếng Trung là gì?

英文 (Yīngwén) nghĩa là tiếng Anh (danh từ).

英文 đọc thế nào?

英文 đọc là Yīngwén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 英文 thế nào?

Ví dụ: 这本书是英文的。 (Zhè běn shū shì Yīngwén de.) nghĩa là: Quyển sách này bằng tiếng Anh.

英文 thuộc cấp HSK mấy?

英文 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07