影片 đọc là yǐngpiàn, nghĩa là bộ phim. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
影片
yǐngpiàn
bộ phim
Hán Việt: ảnh phiến
danh từ
Ví dụ với 影片
这个影片很有名。
Zhège yǐngpiàn hěn yǒumíng.
Bộ phim này rất nổi tiếng.
Cách viết 影片 (thứ tự nét)
影… nét
片… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 影片
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 影 | yǐng | 59 (彡) | 15 |
| 片 | piàn | 91 (片) | 4 |
Hỏi nhanh về 影片
影片 tiếng Trung là gì?
影片 (yǐngpiàn) nghĩa là bộ phim (danh từ).
影片 đọc thế nào?
影片 đọc là yǐngpiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 影片 thế nào?
Ví dụ: 这个影片很有名。 (Zhège yǐngpiàn hěn yǒumíng.) nghĩa là: Bộ phim này rất nổi tiếng.
影片 thuộc cấp HSK mấy?
影片 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07