做客 đọc là zuòkè, nghĩa là đến làm khách; đi thăm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
做客
zuòkè
đến làm khách; đi thăm
động từ

Ví dụ với 做客

周末我去朋友家做客。
Zhōumò wǒ qù péngyou jiā zuòkè.
Cuối tuần tôi đến nhà bạn chơi.

Lưu ý khi dùng

Chỉ việc đến nhà người khác làm khách; không dùng cho khách sạn hay mua sắm. Mẫu: 到…家做客.

Cách viết 做客 (thứ tự nét)

做… nét
客… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 做客

ChữPinyinBộ thủSố nét
做zuò亻11
客kè宀9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 做客

做客 tiếng Trung là gì?

做客 (zuòkè) nghĩa là đến làm khách; đi thăm (động từ).

做客 đọc thế nào?

做客 đọc là zuòkè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 做客 thế nào?

Ví dụ: 周末我去朋友家做客。 (Zhōumò wǒ qù péngyou jiā zuòkè.) nghĩa là: Cuối tuần tôi đến nhà bạn chơi.

做客 thuộc cấp HSK mấy?

做客 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet