左 đọc là zuǒ, nghĩa là bên trái. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
左
zuǒ
bên trái
danh từ

Ví dụ với 左

请往左看。
Qǐng wǎng zuǒ kàn.
Xin hãy nhìn sang bên trái.

Cách viết 左 (thứ tự nét)

左… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 左

左 tiếng Trung là gì?

左 (zuǒ) nghĩa là bên trái (danh từ).

左 đọc thế nào?

左 đọc là zuǒ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 左 thế nào?

Ví dụ: 请往左看。 (Qǐng wǎng zuǒ kàn.) nghĩa là: Xin hãy nhìn sang bên trái.

左 thuộc cấp HSK mấy?

左 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

chua-duyet