准 đọc là zhǔn, nghĩa là chuẩn; chính xác. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
准
zhǔn
chuẩn; chính xác
tính từBộ thủ 冫10 nét

Ví dụ với 准

我的表不准。
Wǒ de biǎo bù zhǔn.
Đồng hồ của tôi không chuẩn.

Lưu ý khi dùng

Cũng là động từ: 不准抽烟 (không được hút thuốc). Gặp trong 准备, 准时.

Cách viết 准 (thứ tự nét)

准… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 准

准 tiếng Trung là gì?

准 (zhǔn) nghĩa là chuẩn; chính xác (tính từ).

准 đọc thế nào?

准 đọc là zhǔn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 准 thế nào?

Ví dụ: 我的表不准。 (Wǒ de biǎo bù zhǔn.) nghĩa là: Đồng hồ của tôi không chuẩn.

准 thuộc cấp HSK mấy?

准 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet