中午 đọc là zhōngwǔ, nghĩa là buổi trưa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
中午
zhōngwǔ
buổi trưa
danh từ chỉ thời gian
Ví dụ với 中午
中午我在学校吃饭。
Zhōngwǔ wǒ zài xuéxiào chī fàn.
Buổi trưa tôi ăn cơm ở trường.
Cách viết 中午 (thứ tự nét)
中… nét
午… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 中午
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 中 | zhōng | 丨 | 4 | |
| 午 | wǔ | 十 | 4 | ngọ |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 中午
中午 tiếng Trung là gì?
中午 (zhōngwǔ) nghĩa là buổi trưa (danh từ chỉ thời gian).
中午 đọc thế nào?
中午 đọc là zhōngwǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 中午 thế nào?
Ví dụ: 中午我在学校吃饭。 (Zhōngwǔ wǒ zài xuéxiào chī fàn.) nghĩa là: Buổi trưa tôi ăn cơm ở trường.
中午 thuộc cấp HSK mấy?
中午 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.