重大 đọc là zhòngdà, nghĩa là trọng đại; quan trọng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
重大
zhòngdà
trọng đại; quan trọng
tính từ

Ví dụ với 重大

今天有一件重大的事。
Jīntiān yǒu yí jiàn zhòngdà de shì.
Hôm nay có một việc trọng đại.

Lưu ý khi dùng

Dùng cho việc lớn, ảnh hưởng nhiều: 重大事件, 重大决定.

Cách viết 重大 (thứ tự nét)

重… nét
大… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 重大

ChữPinyinBộ thủSố nét
重zhòng里9
大dà大3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 重大

重大 tiếng Trung là gì?

重大 (zhòngdà) nghĩa là trọng đại; quan trọng (tính từ).

重大 đọc thế nào?

重大 đọc là zhòngdà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 重大 thế nào?

Ví dụ: 今天有一件重大的事。 (Jīntiān yǒu yí jiàn zhòngdà de shì.) nghĩa là: Hôm nay có một việc trọng đại.

重大 thuộc cấp HSK mấy?

重大 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet