音乐节 đọc là yīnyuèjié, nghĩa là lễ hội âm nhạc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK3.
HSK HSK3
音乐节
yīnyuèjié
lễ hội âm nhạc
Hán Việt: âm nhạc tiết
danh từ
Ví dụ với 音乐节
周末我们去听音乐节。
Zhōumò wǒmen qù tīng yīnyuèjié.
Cuối tuần chúng tôi đi nghe lễ hội âm nhạc.
这个音乐节有很多歌手。
Zhège yīnyuèjié yǒu hěn duō gēshǒu.
Lễ hội âm nhạc này có rất nhiều ca sĩ.
Cách viết 音乐节 (thứ tự nét)
音… nét
乐… nét
节… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 音乐节
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 音 | yīn | 音 | 9 | âm |
| 乐 | yuè | 丿 | 5 | nhạc |
| 节 | jié | 艹 | 5 | tiết |
Hỏi nhanh về 音乐节
音乐节 tiếng Trung là gì?
音乐节 (yīnyuèjié) nghĩa là lễ hội âm nhạc (danh từ).
音乐节 đọc thế nào?
音乐节 đọc là yīnyuèjié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 音乐节 thế nào?
Ví dụ: 周末我们去听音乐节。 (Zhōumò wǒmen qù tīng yīnyuèjié.) nghĩa là: Cuối tuần chúng tôi đi nghe lễ hội âm nhạc.
音乐节 thuộc cấp HSK mấy?
音乐节 thuộc HSK 3.0 cấp HSK3.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.